paranoid schizophrenia

Định nghĩa

Danh từ: Một dạng tâm thần phân liệt đặc trưng bởi các hoang tưởng (về sự bị hại, vĩ cuồng hoặc ghen tuông); các triệu chứng có thể bao gồm giận dữ, lo âu, xa lánh nghi ngờ về bản dạng giới; khác với các dạng tâm thần phân liệt khác, bệnh nhân thường có vẻ ngoài chỉnh tề (nếu không hành động theo hoang tưởng) có thể hoạt động một cách bình thường rõ rệt.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "paranoid schizophrenia subtype": phân nhóm tâm thần phân liệt hoang tưởng, thường được dùng trong phân loại bệnh.
    • Các bác sĩ phân biệt paranoid schizophrenia với các thể phân liệt khác dựa trên triệu chứng hoang tưởng nổi trội.
Biến thể từ gần giống
  • Paranoid (tính từ): hoang tưởng, nghi ngờ.
    • Anh ta tính cách paranoid, luôn nghĩ mọi người đang chống lại mình.
  • Schizophrenia (danh từ): tâm thần phân liệt (bệnh tổng quát).
    • Schizophrenia một rối loạn tâm thần nghiêm trọng ảnh hưởng đến cách suy nghĩ cảm xúc.
Từ đồng nghĩa
  • Rối loạn hoang tưởng phân liệt: thuật ngữ lâm sàng tương đương, nhấn mạnh vào yếu tố hoang tưởng.
  • Tâm thần phân liệt thể hoang tưởng: cách gọi thông thường trong y học Việt Nam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chẩn đoán paranoid schizophrenia: xác định bệnh.
    • Bác sĩ đã chẩn đoán paranoid schizophrenia sau nhiều lần kiểm tra.
  • Điều trị paranoid schizophrenia: quá trình chữa trị.
    • Điều trị paranoid schizophrenia thường kết hợp thuốc liệu pháp tâm lý.
Thành ngữ liên quan
  • "Sống trong thế giới hoang tưởng": chỉ trạng thái bị ảnh hưởng bởi paranoid schizophrenia.
    • Anh ấy sống trong thế giới hoang tưởng, luôn nghĩ rằng mình bị theo dõi.